← Từ điển

cavil

C2 verb

cavil /ˈkæv.əl/ nghĩa là bắt bẻ, chê bai vặt vãnh

Các nghĩa

  1. bắt bẻ, chê bai vặt vãnh

    To criticise for petty or frivolous reasons.

    intransitive

    'Tis love you cavil at: I am not Love.

    I wish you wouldn't cavil, Hilda.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ