caudate
caudate /ˈkɔˌdeɪt/ nghĩa là có đuôi nhọn dài ở đỉnh
Các nghĩa
-
có đuôi nhọn dài ở đỉnh
Tapering into a long, tail-like extension at the apex.
-
có đuôi
Having a tail.
-
thuộc bộ Caudata (bộ lưỡng cư có đuôi)
Of or pertaining to the Caudata order of amphibians.
-
có phần kéo dài giống đuôi
Having a tail-like extension.
the caudate nucleus