← Từ điển

Cauchy

C2 name

Cauchy /ˈkoʊ.ʃi/ nghĩa là Cauchy (họ người Pháp; nổi bật là nhà toán học Augustin-Louis Cauchy, 1789–1857)

Các nghĩa

  1. Cauchy (họ người Pháp; nổi bật là nhà toán học Augustin-Louis Cauchy, 1789–1857)

    A French surname; notably that of prolific mathematician Augustin-Louis Cauchy (1789-1857).