← Từ điển

catchpole

C2 noun

catchpole /ˈkatʃpəʊl/ nghĩa là nhân viên thi hành án bắt con nợ

Các nghĩa

  1. nhân viên thi hành án bắt con nợ

    A sheriff’s officer, usually one who arrests debtors.

Dạng khác