← Từ điển

catcall

C2 verb

catcall /ˈkætkɔl/ nghĩa là huýt sáo, la ó (để chế giễu hoặc tán tỉnh)

Các nghĩa

  1. huýt sáo, la ó (để chế giễu hoặc tán tỉnh)

    To make such an exclamation.

    transitive

Dạng khác