← Từ điển

cataplexy

C2 noun

cataplexy /ˈkætəˌplɛksi/ nghĩa là chứng mất trương lực cơ đột ngột (đôi khi liên quan đến chứng ngủ rũ)

Các nghĩa

  1. chứng mất trương lực cơ đột ngột (đôi khi liên quan đến chứng ngủ rũ)

    An abrupt loss of muscle tone, sometimes associated with narcolepsy.

    countable · uncountable

Dạng khác