← Từ điển

castling

C2 noun
us /ˈkæstlɪŋ/

castling /ˈkɑːstlɪŋ/ nghĩa là khuôn đúc nhỏ

Các nghĩa

  1. khuôn đúc nhỏ

    A miniature cast or mould.

    I don't like castling.

    In castling, the king as well as a rook is moved.

  2. vật được đúc

    One that is cast.

Dạng khác