← Từ điển

castaway

C2 noun
us /ˈkæs.tə.weɪ/

castaway /ˈkɑːstəweɪ/ nghĩa là người sống sót sau vụ đắm tàu

Các nghĩa

  1. người sống sót sau vụ đắm tàu

    A shipwrecked sailor.

    Robinson Crusoe was a famous fictional castaway.

  2. vật bị bỏ đi

    A discarded person or thing.

    This old coat was a castaway in someone's trash.

  3. kẻ bị ruồng bỏ

    An outcast; someone cast out of a group or society.

    These homeless people are society's castaways.

Dạng khác