carving
carving /ˈkɑɹvɪŋ/ nghĩa là đồ chạm khắc
Các nghĩa
-
đồ chạm khắc
A carved object.
The carvings on the oak panels were ancient.
-
nghệ thuật chạm khắc
The act or craft of producing a carved object.
He took up carving after his retirement.
My father is an expert in carving, so we let him handle Christmas dinner.
Dạng khác
- carvings plural