← Từ điển

carse

C2 noun

carse /ˈkɑɹs/ nghĩa là đất thấp màu mỡ; thung lũng sông

Các nghĩa

  1. đất thấp màu mỡ; thung lũng sông

    Low, fertile land; a river valley.

    scotland

    In the Carse of Gowrie to all the flat land , which is a great proportion of the district , is a deep rich clay

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn