← Từ điển

Carrie

A2 name
gen /ˈkɛɹ.i/

Carrie /ˈkæ.ɹi/ nghĩa là tên gọi thân mật của Caroline, cũng được dùng làm tên chính thức

Các nghĩa

  1. tên gọi thân mật của Caroline, cũng được dùng làm tên chính thức

    A diminutive of the female given name Caroline, also used as a formal given name.

    Zachary Block chats with Carrie Brownstein and Fred Armisen about their new show, Portlandia, which airs on IFC, Fridays at 10:30.

  2. họ

    A surname.

  3. cộng đồng chưa hợp nhất ở hạt Knott, Kentucky, Hoa Kỳ

    An unincorporated community in Knott County, Kentucky, United States.

  4. cộng đồng chưa hợp nhất ở hạt Dickenson, Virginia, Hoa Kỳ

    An unincorporated community in Dickenson County, Virginia, United States.

Dễ nhầm với

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ