← Từ điển

carp

B2 noun

carp /ˈkɑɹp/ nghĩa là lời phàn nàn vặt vãnh

Các nghĩa

  1. lời phàn nàn vặt vãnh

    An instance of, or speech, complaining or criticizing about a fault, especially for frivolous or petty reasons; a cavil.

    I caught a carp in a net.

    The pond abounds with carp.

    Did you know that carp eat tadpoles?

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn