← Từ điển

Carmen

B1 name

Carmen /ˈkɑː(ɹ)mən/ nghĩa là tên riêng nữ từ tiếng Tây Ban Nha

Các nghĩa

  1. tên riêng nữ từ tiếng Tây Ban Nha

    A surname.

    Is she Carmen?

    Her name is Carmen.

    Is your name Carmen?

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ