← Từ điển

carignan

C2 noun

carignan nghĩa là giống nho Carignan (xuất xứ từ vùng Cariñena, Tây Ban Nha, trồng nhiều ở Pháp)

Các nghĩa

  1. giống nho Carignan (xuất xứ từ vùng Cariñena, Tây Ban Nha, trồng nhiều ở Pháp)

    A grape variety, originally from the Cariñena district of Spain but widely grown in France

  2. rượu vang đỏ làm từ giống nho này

    The red wine made from this type of grape

Dạng khác