← Từ điển

cardiovert

C2 verb

cardiovert nghĩa là sốc điện chuyển nhịp tim, dùng thuốc chuyển nhịp tim

Các nghĩa

  1. sốc điện chuyển nhịp tim, dùng thuốc chuyển nhịp tim

    To perform (or attempt) cardioversion: to correct cardiac arrhythmia (irregular heartbeat) using electric current or medication.

Dạng khác