← Từ điển

caponata

C2 noun

caponata nghĩa là món cà tím nướng kiểu Sicily (với nụ bạch hoa, ô liu, hạt thông, thường ăn nguội)

Các nghĩa

  1. món cà tím nướng kiểu Sicily (với nụ bạch hoa, ô liu, hạt thông, thường ăn nguội)

    A Sicilian dish of baked aubergines with capers, olives, pine nuts etc, normally served cold.

    countable · uncountable

Dạng khác