← Từ điển

canto

C2 noun

canto /ˈkæntoʊ/ nghĩa là khổ thơ dài, chương (trong trường ca)

Các nghĩa

  1. khổ thơ dài, chương (trong trường ca)

    One of the chief divisions of a long poem; a book.

  2. giai điệu chính, bè cao

    The treble or leading melody.

  3. đoạn chia của bài hát

    The designated division of a song.

Dạng khác