← Từ điển

canter

C2 verb

canter /ˈkæn.tə/ nghĩa là chạy nước kiệu

Các nghĩa

  1. chạy nước kiệu

    To move at such pace.

    intransitive

    This horse has a pretty canter.

  2. cho chạy nước kiệu

    To cause to move at a canter; to ride (a horse) at a canter.

    transitive

Dạng khác