← Từ điển

camply

C2 adv

camply nghĩa là một cách lố bịch, màu mè

Các nghĩa

  1. một cách lố bịch, màu mè

    In a camp manner.

    […] she is adopting a mannered elegance much as a man does when he is being camply effeminate.

Dạng khác