cajole
us /kəˈd͡ʒoʊl/
cajole /kəˈdʒəʊl/ nghĩa là sự tán tỉnh, sự dỗ dành
Các nghĩa
-
sự tán tỉnh, sự dỗ dành
The act of cajoling.
He tried to cajole me into buying a candy bar for him.
Dạng khác
- cajoles plural
cajole /kəˈdʒəʊl/ nghĩa là sự tán tỉnh, sự dỗ dành
sự tán tỉnh, sự dỗ dành
The act of cajoling.
He tried to cajole me into buying a candy bar for him.