cag
cag nghĩa là làm phiền, chọc tức
Các nghĩa
-
làm phiền, chọc tức
To vex; annoy; insult, offend; grieve.
-
tán gẫu, ngồi lê đôi mách
To chatter, gossip.
Dạng khác
- cags present, singular, third-person
- cagging participle, present
- cagged participle, past