← Từ điển

caesura

C2 noun

caesura /səˈʒʊɹə/ nghĩa là sự ngắt nhịp, chỗ ngừng

Các nghĩa

  1. sự ngắt nhịp, chỗ ngừng

    A pause or interruption in a poem, music, building, or other work of art.

    rhetoric

  2. phép chia âm tiết bằng hai từ

    Using two words to divide a metrical foot.

    classical

  3. dấu ngắt nhịp ‖ hoặc ||

    The caesura mark ‖ or ||.

Dạng khác