← Từ điển

cadenza

C2 verb

cadenza /kəˈdɛnzə/ nghĩa là trở nên kích động

Các nghĩa

  1. trở nên kích động

    To become agitated or excited.

    south-africa · slang

    Mistaking cadenza with decadence would be a great mistake.

Dạng khác