← Từ điển

cadaverous

C2 adj

cadaverous nghĩa là như xác chết, gợi sự chết chóc

Các nghĩa

  1. như xác chết, gợi sự chết chóc

    Corpselike; hinting of death; imitating a cadaver.

    1917 rev. 1925 Ezra Pound, "Canto I" Dark blood flowed in the fosse, Souls out of Erebus, cadaverous dead ...

Dạng khác