← Từ điển

cacique

C2 noun

cacique /kəˈsiːk/ nghĩa là thủ lĩnh chính trị địa phương (ở Mỹ Latinh, Tây Ban Nha hoặc Philippines)

Các nghĩa

  1. thủ lĩnh chính trị địa phương (ở Mỹ Latinh, Tây Ban Nha hoặc Philippines)

    A local political leader in Latin America, Spain, or the Philippines.

  2. chim cacique (một loại chim nhiệt đới ở Trung và Nam Mỹ)

    Any of a number of tropical birds from Central America and South America in the genera Cacicus, Cassiculus, and Amblycercus.

Dạng khác