bylaw
us /ˈbaɪ.lɔ/
bylaw /ˈbaɪ.lɔː/ nghĩa là luật lệ địa phương, tục lệ địa phương
Các nghĩa
-
luật lệ địa phương, tục lệ địa phương
A local custom or law of a settlement or district.
-
quy định của chính quyền địa phương
A rule made by a local authority to regulate its own affairs.
-
điều khoản (trong văn bản quy phạm pháp luật)
A numbered provision within such kind of legislation.
-
điều lệ (của tổ chức, công ty)
A law or rule governing the internal affairs of an organization (e.g., corporation or business).
Dạng khác
- bylaws plural