← Từ điển

butty

C2 noun

butty /ˈbʊti/ nghĩa là bánh mì kẹp (thường có nhân mặn như khoai tây chiên, thịt xông khói, xúc xích, trứng)

Các nghĩa

  1. bánh mì kẹp (thường có nhân mặn như khoai tây chiên, thịt xông khói, xúc xích, trứng)

    A sandwich, usually with a hot or cold savoury filling buttered in a barmcake. The most common are chips, bacon, sausage and egg.

    ireland · new-zealand · northern-england · uk

    Let's have a bacon butty!

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ