← Từ điển

butt

A2 noun

butt /bʌt/ nghĩa là đơn vị đo dung tích chất lỏng (bằng 126 gallon rượu, tương đương nửa tun)

Các nghĩa

  1. đơn vị đo dung tích chất lỏng (bằng 126 gallon rượu, tương đương nửa tun)

    An English measure of capacity for liquids, containing 126 wine gallons which is one-half tun.

    My butt hurts.

    I'll kick your butt!

    Got us a butt on you?

  2. thùng gỗ đựng rượu (thường chứa 126 gallon)

    A wooden cask for storing wine, usually containing 126 gallons.

    […]I escap'd upon a butt of sack which the sailors heav'd o'erboard[…]

Dạng khác