← Từ điển

bursar

C1 noun

bursar /ˈbɝsɚ/ nghĩa là thủ quỹ trường đại học, cao đẳng hoặc trường học

Các nghĩa

  1. thủ quỹ trường đại học, cao đẳng hoặc trường học

    The treasurer of a university, college or school.

    The bursar accepted my tuition check.

    I've received an email from the bursar telling me of a $100 refund.

  2. sinh viên được cấp học bổng

    A student funded by a bursary.

    scotland

Dạng khác