bursar
bursar /ˈbɝsɚ/ nghĩa là thủ quỹ trường đại học, cao đẳng hoặc trường học
Các nghĩa
-
thủ quỹ trường đại học, cao đẳng hoặc trường học
The treasurer of a university, college or school.
The bursar accepted my tuition check.
I've received an email from the bursar telling me of a $100 refund.
-
sinh viên được cấp học bổng
A student funded by a bursary.
Dạng khác
- bursars plural