← Từ điển

burgrave

C2 noun
us /ˈbɜɹɡɹeɪv/

burgrave /ˈbɜːɡɹeɪv/ nghĩa là bá tước thành thị (tước hiệu cha truyền con nối ở châu Âu nói tiếng Đức)

Các nghĩa

  1. bá tước thành thị (tước hiệu cha truyền con nối ở châu Âu nói tiếng Đức)

    One who holds a hereditary title, with an associated domain, descended from an ancestor who commanded a burg, especially in German-speaking Europe.

Dạng khác