← Từ điển

Bunburying

C2 noun

Bunburying nghĩa là trốn tránh nhiệm vụ bằng cách viện cớ có hẹn với người không có thật

Các nghĩa

  1. trốn tránh nhiệm vụ bằng cách viện cớ có hẹn với người không có thật

    Avoiding one's duties and responsibilities by claiming to have appointments to see a fictitious person.

    humorous · uncountable

    Besides, now that I know you to be a confirmed Bunburyist I naturally want to talk to you about Bunburying. I want to tell you the rules.