bun
bun /bʌn/ nghĩa là bánh mì ngọt
Các nghĩa
-
bánh mì ngọt
A Korean unit of length equivalent to about 0.3 cm.
The bun was half eaten.
Mary did her hair in a bun.
She wears her hair in a bun.
Dạng khác
- buns plural
- bun plural
bun /bʌn/ nghĩa là bánh mì ngọt
bánh mì ngọt
A Korean unit of length equivalent to about 0.3 cm.
The bun was half eaten.
Mary did her hair in a bun.
She wears her hair in a bun.