← Từ điển

bumped

B1 adj

bumped /bʌmpt/ nghĩa là gồ ghề, mấp mô

Các nghĩa

  1. gồ ghề, mấp mô

    Containing bumps.

    The car bumped the tree.

    The truck bumped into a car.

    The truck bumped into our car.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ