bullied
bullied /ˈbʊlid/ nghĩa là bị bắt nạt
Các nghĩa
-
bị bắt nạt
Having been a victim of a bully.
Tom is being bullied by Mary.
I've often seen him bullied.
He always gets bullied at school.
Dạng khác
- more bullied comparative
- most bullied superlative
Dễ nhầm với
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ