bronco
bronco /ˈbɹɑŋkoʊ/ nghĩa là ngựa hoang miền tây Bắc Mỹ
Các nghĩa
-
ngựa hoang miền tây Bắc Mỹ
A horse of western North America that is wild or not fully broken.
Dạng khác
- broncos plural
bronco /ˈbɹɑŋkoʊ/ nghĩa là ngựa hoang miền tây Bắc Mỹ
ngựa hoang miền tây Bắc Mỹ
A horse of western North America that is wild or not fully broken.