brogue
brogue /ˈbɹoʊ̯ɡ/ nghĩa là nói giọng địa phương
Các nghĩa
-
nói giọng địa phương
to fish for eels by disturbing the waters.
Dạng khác
- brogues present, singular, third-person
- broguing participle, present
- brogued participle, past
brogue /ˈbɹoʊ̯ɡ/ nghĩa là nói giọng địa phương
nói giọng địa phương
to fish for eels by disturbing the waters.