← Từ điển

broccolini

C2 noun
us /bɹɑ.kəˈliːni/

broccolini /bɹɒ.kəˈliːni/ nghĩa là bông cải xanh baby, cải xanh non (loại rau giống bông cải xanh nhưng hoa nhỏ hơn, thân dài mảnh, lai giữa bông cải xanh và cải làn)

Các nghĩa

  1. bông cải xanh baby, cải xanh non (loại rau giống bông cải xanh nhưng hoa nhỏ hơn, thân dài mảnh, lai giữa bông cải xanh và cải làn)

    A green vegetable similar to broccoli but with smaller florets and long thin stalks; a cross between broccoli and kai-lan (Chinese broccoli).

    countable · uncountable

    She did not look up but just kept pulling grocery items from her bag. Broccolinis and fresh eggs.

    A farmer taught me that broccolini are sweeter during the cooler months, when they produce more sugar to protect themselves from frost.

Dạng khác