← Từ điển

Broadway

B1 adj

Broadway /ˈbɹɔdweɪ/ nghĩa là hào nhoáng, phô trương

Các nghĩa

  1. hào nhoáng, phô trương

    Flashy; showy.

    broadly · not-comparable

    Since he got the recording contract, he's gone all Broadway.

  2. thuộc về bộ bài tạo thành sảnh Broadway

    Of, or pertaining to, the cards that make up a Broadway straight.

    not-comparable · slang

    Broadway connectors