← Từ điển

brimmed

C2 adj

brimmed /bɹɪmd/ nghĩa là có vành

Các nghĩa

  1. có vành

    Having a brim.

    not-comparable

    Near-synonyms: (sometimes synonymous) rimmed, lipped, ledged

    In the wilderness, a brimmed hat will ward off heat stroke for a while.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn