← Từ điển

brigantine

C2 noun

brigantine /ˈbɹɪɡ.ənˌtin/ nghĩa là thuyền hai cột buồm, cột trước có buồm vuông, cột chính có buồm dọc và buồm vuông phía trên

Các nghĩa

  1. thuyền hai cột buồm, cột trước có buồm vuông, cột chính có buồm dọc và buồm vuông phía trên

    a two-masted vessel, square-rigged on the foremast, but fore-and-aft-rigged mainsail with a square-rig above it on the mainmast.

    That ship has two masts. I think it is a brigantine.

Dạng khác