brey
brey nghĩa là làm mềm (da) bằng cách vặn, cạo, v.v.
Các nghĩa
-
làm mềm (da) bằng cách vặn, cạo, v.v.
To soften (leather) by twisting, scraping, etc.
Dạng khác
- breys present, singular, third-person
- breying participle, present
- breyed participle, past