← Từ điển

brethren

B2 noun

brethren /ˈbɹɛðɹən/ nghĩa là hội viên, thành viên (của hội đoàn, dòng tu, quân đội)

Các nghĩa

  1. hội viên, thành viên (của hội đoàn, dòng tu, quân đội)

    kinsmen

    poetic

    Are they our distant brethren?

    Snippy had the bluest blood of all his crab brethren.

    Simeon and Levi brethren: vessels of iniquity waging war.