← Từ điển

breeches

C1 noun

breeches /ˈbɹiː.t͡ʃɪz/ nghĩa là quần ống chẽn

Các nghĩa

  1. quần ống chẽn

    Trousers; pantaloons.

    informal · plural · plural-only

    But now there's only old Manning, and young William, and a new-fashioned woman gardener in breeches and such-like.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ