← Từ điển

bream

C1 verb

bream nghĩa là đốt lửa và cạo sạch (đáy tàu)

Các nghĩa

  1. đốt lửa và cạo sạch (đáy tàu)

    To clean (e.g. a ship's bottom of clinging shells, seaweed, etc.) by the application of fire and scraping.

    They went fishing for bream.

Dạng khác