bravura
bravura nghĩa là bản nhạc kỹ thuật cao, khó, thường viết để gây ấn tượng
Các nghĩa
-
bản nhạc kỹ thuật cao, khó, thường viết để gây ấn tượng
A highly technical or difficult piece, usually written for effect.
-
sự thể hiện sự táo bạo
A display of daring.
Dạng khác
- bravuras plural
- bravure plural