← Từ điển

bravery

B2 noun

bravery /ˈbɹeɪ.və.ɹi/ nghĩa là sự dũng cảm

Các nghĩa

  1. sự dũng cảm

    Being brave, courageousness.

    uncountable · usually

    We admire her for her bravery.

    We must allow him his bravery.

    His bravery is above all praise.

  2. vẻ lộng lẫy, sự tráng lệ

    Splendor, magnificence.

    uncountable · usually

Dạng khác