← Từ điển

brash

C1 noun

brash /ˈbɹæʃ/ nghĩa là cơn bộc phát, cơn ốm đột ngột

Các nghĩa

  1. cơn bộc phát, cơn ốm đột ngột

    A rash or eruption; a sudden or transient fit of sickness.

    countable · uncountable

    He was brash.

    Tom was brash.

    Don't be so brash.

  2. mưa rào đột ngột

    A sudden burst of rain.

    countable · uncountable

Dạng khác