brap
brap /bɹæp/ nghĩa là đánh rắm, trung tiện
Các nghĩa
-
đánh rắm, trung tiện
To flatulate.
Dạng khác
- braps present, singular, third-person
- brapping participle, present
- brapped participle, past
brap /bɹæp/ nghĩa là đánh rắm, trung tiện
đánh rắm, trung tiện
To flatulate.