brannigan
brannigan nghĩa là cuộc nhậu nhẹt, chè chén say sưa
Các nghĩa
-
cuộc nhậu nhẹt, chè chén say sưa
binge, bender, booze-up (where alcohol is drunk)
-
vụ ẩu đả, cuộc cãi lộn
brawl, fight
The second round was a brannigan from bell to bell. Both men went out for blood and both got it.
Dạng khác
- brannigans plural