← Từ điển

brainy

C1 adj

brainy /ˈbɹeɪni/ nghĩa là thông minh, sáng dạ

Các nghĩa

  1. thông minh, sáng dạ

    Very intellectually capable.

    informal

    She's brainy as well as pretty.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ